| Tên dự án: | ĐTKC-04: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 04 | |
| Số hợp đồng: | 04/HDD-ĐTKC-2022 | |
| Hiện trạng | Hoàn thiện năm 2022 | |
| Chủ đầu tư: | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | |
| Giá trị | 5.390.432.750 đồng |
| Tên dự án: | ĐTKC-04: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 04 | |
| Số hợp đồng: | 04/HDD-ĐTKC-2022 | |
| Hiện trạng | Hoàn thiện năm 2022 | |
| Chủ đầu tư: | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | |
| Giá trị | 5.390.432.750 đồng |
| Gói thầu | XL.TTBHMN.03: Sản xuất, thi công, thay thế báo hiệu khu vực MN 03 - năm 2022 | |
| Tên dự án: | Công trình: Thay thế báo hiệu trên tuyến kênh rạch Xà No - Cái Nhứt, rạch Cái Tư, sông Cái Bé - rạch Khe Luông, sông Cái Lớn, kênh Tri Tôn Hậu Giang, kênh Ba Thê, kênh Rạch Giá Long Xuyên, rạch ông chưởng, kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Ông Hiển Tà Niên, sông Tiền (đoạn từ N3 Vàm Sa Đéc đèn biên giới Việt Nam - Campuchiua), sông Vàm cỏ Tây (đoạn từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã ba lênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng), kênh Tháp Mười số 1, kênh Phước Xuyên - 28 (kênh 4Bis, kênh Phước Xuyên), kênh Tân Châu - năm 2022 | |
| Số hợp đồng: | 11.09/2022/HĐ-XL.TTBHMN03 | |
| Hiện trạng | Hoàn thiện năm 2022 | |
| Chủ đầu tư: | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | |
| Giá trị | 2.190.630.686 đồng |
| Gói thầu | BTTXMN-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 08 | |
| Tên dự án: | Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia khu vực miền Bắc, miền Nam và các tỉnh Quảng Trị, tỉnh Quảng Nam năm 2022 | |
| Số hợp đồng: | 01/2022/HĐKT-DTTXMN-08 | |
| Hiện trạng | Hoàn thiện năm 2022 | |
| Chủ đầu tư: | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | |
| Giá trị | 29.560.909.750 |